Tổ chức đoàn thể | Thư viện Media | Hợp tác quốc tế
Hotline:
0287.1060.222 - 096.152.9898 - 093.851.9898
| Email:[email protected]

Kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia

Khối A2 gồm những ngành nào? Tổng hợp các trường tuyển sinh khối A2

Cập nhật: 06/04/2024 15:36
Người đăng: Nguyễn Trang | 16803 lượt xem

Khối A2 dự thi môn gì? Khối A2 gồm những ngành nào? Băn khoăn liên quan đến khối A2 được nhiều thí sinh quan tâm đến khi lựa chọn theo học khối thi này. Dưới đây Ban tư vấn tuyển sinh Cao đẳng Dược Thành phố Hồ Chí Minh hỗ trợ tư vấn những thắc mắc liên quan đến khối A2.

Khối A2 bao gồm những môn thi nào?

Khối A2 là tổ hợp thi gồm 3 môn: Toán - Lý - Sinh. Khối A2 thuộc trong khối thi Đại học mới được tách ra từ khối A cũ, ngoài ra còn có khối A00 và A1, khối A2, A3,... và có đến A17. Theo đó, môn Vật lý được ghép chung với 2 môn cơ sở của khối B đó là Toán và Sinh. Đây sẽ là điều kiện tốt cho những thí sinh không học tốt môn Hóa học nhưng lại học tốt môn Lý khi có mong muốn dự thi vào ngành Y Dược. Khối A2 thu hút được nhiều thí sinh đăng ký theo học và tạo được hứng thú cho các thí sinh sau khi tham dự kỳ thi thpt quốc gia.

Dự thi khối A3 gồm những môn nào? Ngành học thuộc khối A3 1
Khối A2 bao gồm những môn thi nào?

Khi lựa chọn khối A2 để dự thi mỗi một thí sinh cần phải nỗ lực cố gắng học tập để đạt được kết quả cao trong kỳ thi. Đừng quá chú trọng vào một môn, đây là một trong những sai lầm khiến các bạn học lệch, môn Sinh học là môn dễ kiếm điểm vì vậy thí sinh đừng bỏ lỡ. Khi bắt đầu ôn thi hãy lên cho mình được một kế hoạch ôn tập cụ thể đối với từng môn, đây là một trong những giải pháp giúp các thí sinh có thể đạt được điểm cao trong kỳ thi.

>> Xem thêm: Môn thi khối A07 và tổng hợp ngành học liên quan đến khối A07

Giải đáp thắc mắc khối A2 gồm những ngành nào

Lựa chọn được ngành học phù hợp là một trong những yêu cầu cấp thiết đặt ra đối với mỗi một thí sinh. Cân nhắc để lựa chọn được những ngành học phù hợp với năng lực của bản thân. Đối với những thí sinh đăng ký dự thi khối A2 có thể lựa chọn một trong những ngành học dưới đây để theo học:

Khối ngành Công nghệ thông tin và Máy tính:

  • Công nghệ phần mềm;
  • Khoa học máy tính;
  • Mạng máy tính;
  • Hệ thống thông tin;
  • An toàn thông tin;
  • Công nghệ thông tin và truyền thông;
  • Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu.

Khối ngành Sức khỏe:

  • Kỹ thuật xét nghiệm y học;
  • Vật lý y khoa;
  • Điều dưỡng;
  • Y khoa;
  • Kỹ thuật phục hồi chức năng;
  • Kỹ thuật xét nghiệm y học;
  • Răng - Hàm - Mặt;
  • Kỹ thuật y sinh;
  • Quản lý bệnh viện;
  • Thú Y.

Khối ngành Công nghệ kỹ thuật:

  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử;
  • Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng;
  • Công nghệ chế tạo máy;
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô;
  • Công nghệ kỹ thuật cơ khí;
  • Công nghệ kỹ thuật xây dựng;
  • Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa;
  • Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh);
  • Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử.
  • Kỹ thuật cơ điện tử;
  • Công nghệ kỹ thuật môi trường;
  • Công nghệ kỹ thuật hoá học;
  • Kỹ thuật cơ khí;
  • Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa;
  • Vật kỹ kỹ thuật và điện tử;
  • Kỹ thuật điện;
  • Kỹ thuật môi trường.

Khối ngành Khoa học giáo dục và Sư Phạm:

  • Sư phạm Toán;
  • Sư phạm Công nghệ;
  • Sư phạm Tin;
  • Sư phạm Vật Lý;
  • Sư phạm Sinh học;
  • Sư phạm khoa học tự nhiên.

Khối ngành Khoa học tự nhiên:

  • Khoa học vật liệu;
  • Kỹ thuật không gian;
  • Vật Lý học;
  • Địa chất học;
  • Khoa học môi trường.

Khối ngành Kinh tế:

  • Quản trị kinh doanh;
  • Tài chính - Ngân hàng;
  • Kế toán;
  • Bất động sản;
  • Thống kê.

Khối ngành Nông, lâm nghiệp, thủy sản

  • Nuôi trồng thủy sản;
  • Chăn nuôi;
  • Lâm nghiệp đô thị;
  • Khoa học cây trồng;
  • Bảo vệ thực vật;
  • Nông học;
  • Nông nghiệp.

Khối ngành Sản xuất, chế biến:

  • Công nghệ chế biến lâm sản;
  • Công nghệ thực phẩm;
  • Công nghệ sau thu hoạch.

Khối ngành Khoa học sự sống:

  • Công nghệ sinh học;
  • Sinh học ứng dụng.

Khối ngành Môi trường:

  • Quản lý tài nguyên khoáng sản;
  • Quản lý tài nguyên và môi trường;
  • Quản lý đất đai.

Khối ngành Kiến trúc và xây dựng:

  • Kỹ thuật cơ sở hạ tầng;
  • Kỹ thuật cấp thoát nước;
  • Kỹ thuật xây dựng;
  • Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.

Tổng hợp danh sách các trường Đại học tuyển sinh khối A2

Đối với hệ Đại học các bạn sẽ trải qua 4 năm để học tập và tích lũy những kinh nghiệm liên quan đến ngành nghề. Vì vậy, việc lựa chọn những địa chỉ đào tạo uy tín, chất lượng là một trong những yêu cầu cấp thiết đặt ra đối với mỗi thí sinh. Hiện nay những trường tuyển sinh khối A2 gồm có:

>> Click ngay: Điểm chuẩn xét học bạ tuyển sinh ĐH: Những ngành nào đang hút thí sinh?

Dự thi khối A3 gồm những môn nào? Ngành học thuộc khối A3 2
Tổng hợp danh sách các trường Đại học tuyển sinh khối A2
STT KHU VỰC PHÍA BẮC KHU VỰC MIỀN TRUNG KHU VỰC MIỀN NAM
1 Đại học Thủ Đô Đại học Buôn Ma Thuột Đại học Đồng Tháp
2 Đại học Công Nghệ - ĐH Quốc Gia Đại học Quy Nhơn Đại học Trà Vinh
3 Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Hà Nội Đại học Công nghiệp Vinh Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TPHCM
4 Đại học Dân lập Đông Đô Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum Đại học Võ Trường Toản
5 Đại học Dân Lập Hải Phòng Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị Đại học Tư thục Công nghệ Thông tin Gia Định
6 Đại học Hoa Lư Đại học Quang Trung Đại học Tài nguyên Môi trường TPHCM
7 Học viện Quản Lý Giáo Dục Đại học Công Nghệ Vạn Xuân Địa chất học
8 Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên Đại học Nha Trang Đại học Đồng Nai
9 Đại học Hùng Vương Đại học Tây Nguyên Đại học Công Nghệ Đồng Nai
10 Đại học Hạ Long Đại học Quảng Bình Đại học Cửu Long
11 Đại học Quốc Tế Bắc Hà Đại học Quảng Nam Đại học Hùng Vương TPHCM
12 Đại học Công Nghệ Đông Á Đại học Yersin Đà Lạt Đại học Kinh Tế Công Nghiệp Long An
13 Đại học Dân lập Lương Thế Vinh   Đại học Công Nghệ Miền Đông
14 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội   Đại học Nam Cần Thơ
15     Đại học Tây Đô
16     Đại học Dân lập Văn Lang
17     Đại học Hồng Đức
18     Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ
19     Đại học Thủ Dầu Một

Ngành nghề thuộc khối A2 khá đa dạng vì vậy các thí sinh có thể cân nhắc lựa chọn được những ngành nghề phù hợp với năng lực của bản thân. Thường xuyên cập nhật những tin tuyển sinh liên quan để thuận tiện hơn trong quá trình làm hồ sơ xét tuyển.

 

Tin Liên quan

Trường Cao đẳng Y Dược Sài Gòn

Trường Cao đẳng Y Dược Sài Gòn được thành lập theo Quyết định số 935/QĐ-LĐTBXH ngày 18/07/2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội, với nhiệm vụ đào tạo chuyên sâu nguồn nhân lực y tế.

  Cơ sở 1: Toà nhà : PTT - Đường số 3- Lô số 07, Công viên phần mềm Quang Trung, Phường: Tân Chánh Hiệp, Quận: 12, TP.HCM

  Cơ sở 2: Số 1036 Đường Tân Kỳ Tân Quý Tổ 129, Khu phố 14,  Phường: Bình Hưng Hòa, Quận: Bình Tân, TP.HCM ( Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ giao giữa đường Tân Kỳ Tân Quý và Quốc lộ 1A).

  Website: caodangyduochcm.vn

  Email: [email protected]

  Điện thoại: 0287.1060.222 - 096.152.9898 - 093.851.9898

  Ban tư vấn tuyển sinh: 0338293340 - 0889965366

LIÊN KẾT MẠNG XÃ HỘI
DMCA.com Protection Status
0961529898