Tổ chức đoàn thể | Thư viện Media | Hợp tác quốc tế
Hotline:
0287.1060.222 - 096.152.9898 - 093.851.9898
| Email:phongtuyensinhyduocsaigon@gmail.com

Kỳ thi THPT Quốc Gia

Chia sẻ tất cả những thông tin liên quan đến khối A16

Cập nhật: 25/10/2018 17:05
Người đăng: Nguyễn Trang | 753 lượt xem

A16 là khối thi mới được đưa vào áp dụng trong những năm trở lại đây. Bởi vậy, những thông tin liên quan đến khối A16 được nhiều thí sinh quan tâm đến. Các thí sinh cùng cập nhật những thông tin liên quan ở bài viết dưới đây.

Khối A16 gồm những môn gì?

A16 là một khối thi nhỏ thuộc khối A, vậy khối A16 gồm những môn nào? Thắc mắc này được nhiều thí sinh quan tâm đến. Theo như quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo quy định khối A16 gồm có 3 môn thi chính là Toán - Ngữ văn - Khoa học Tự nhiên. Khối thi này được kết hợp hài hòa giữa những môn thi Khoa học Tự nhiên và Khoa học Xã hội. Theo đó, những ngành nghề thuộc khối thi A16 đều dàn trải ở những ngành Kỹ thuật, Xã hội, Kinh tế. Bởi vậy, các thí sinh không còn phải băn khoăn khối A16 gồm những môn nào?

Chia sẻ tất cả những thông tin liên quan đến khối A16 1
Khối A16 gồm những môn gì?

Theo đó, số lượng trường tuyển sinh khối A16 khá nhiều, không như những khối A15 & A17. Bởi vậy, trước khi đăng ký dự tuyển ngành nghề thuộc khối này cần phải tìm hiểu thông tin để ngành nghề phù hợp với năng lực của bản thân.

 Hỗ trợ tư vấn khối A16 gồm những ngành nào

Câu hỏi: Khối A16 gồm những ngành nào? Thắc mắc này được nhiều người quan tâm đến. Theo đó, khi dự thi khối A16 các thí sinh có thể cân nhắc lựa chọn các ngành khối A16 dưới đây để theo học:

STT MÃ NGÀNH TÊN NGÀNH STT MÃ NGÀNH TÊN NGÀNH
1 52140209 Sư phạm toán học 40 52340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
2 52340120 Kinh doanh quốc tế 41 52340101 Quản trị kinh doanh
3 52340107 Quản trị khách sạn 42 52340201 Tài chính – Ngân hàng
4 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 43 52340405 Hệ thống thông tin quản lý
5 52340301 Kế toán 44 52340116 Bất động sản
6 52380101 Luật 45 52220340 Văn hóa học
7 52760101 Công tác xã hội 46 52310205 Quản lý nhà nước
8 52320201 Thông tin học 47 52220342 Quản lý văn hóa
9 52540204 Công nghệ may 48 52220113 Việt Nam học
10 52510301 Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử 49 52480201 Công nghệ thông tin
11 52510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 50 52510202 Công nghệ chế tạo máy
12 52720501 Điều dưỡng 51 52480299 An toàn thông tin
13 52580102 Kiến trúc 52 52510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
14 52220201 Ngôn ngữ Anh 53 52510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng
15 52440301 Khoa học môi trường 54 52620105 Chăn nuôi
16 52620112 Bảo vệ thực vật 55 52620301 Nuôi trồng thủy sản
17 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 56 52510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
18 52510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 57 52720401 Dược học
19 52720101 Y đa khoa 58 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
20 52620102 Khuyến nông 59 52620205 Lâm sinh
21 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 60 52620201 Lâm nghiệp
22 52510210 Công thôn 61 52520103 Kỹ thuật cơ khí
23 52540301 Công nghệ chế biến lâm sản 62 52515402 Công nghệ vật liệu
24 52310101 Kinh tế 63 52480104 Hệ thống thông tin
25 52340121 Kinh doanh thương mại 64 52340115 Marketing
26 52340404 Quản trị nhân lực 65 52340302 Kiểm toán
27 52620115 Kinh tế nông nghiệp 66 52620114 Kinh doanh nông nghiệp
29 52480103 Kỹ thuật phần mềm 67 52903124 Kinh tế nông nghiệp – Tài chính
30 52540101  Công nghệ thực phẩm 68 52510101 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
31 52440102 Vật lý học 69 52850103 Quản lý đất đai
32 52140210 Sư phạm tin học 70 52140211 Sư phạm vật lý
34 52140212 Sư phạm hóa học 71 52140213 Sư phạm sinh học
35 52510601 Quản lý công nghiệp 72 52140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
36 52580105 Quy hoạch vùng đô thị 73 52440112 Hóa học
37 52620211 Quản lý tài nguyên rừng 74 52140202 Giáo dục tiểu học
38 52640101 Thú y 75 52420201 Công nghệ sinh học
39 52620110 Khoa học cây trồng      

Trước khi đăng ký lựa chọn ngành nghề các thí sinh cần phải biết được đâu là ngành phù hợp với năng lực của bản thân và xu hướng phát triển nghề nghiệp của xã hội.

Tổng hợp danh sách các trường khối A16

Để thuận lợi hơn cho các thí sinh trong quá trình tìm hiểu những trường tuyển sinh khối thi A16, Ban tuyển sinh Khoa Cao đẳng Dược Thành phố Hồ Chí Minh đã thống kê lại những trường tuyển sinh khối A16 ở thông tin bảng dưới đây.

Chia sẻ tất cả những thông tin liên quan đến khối A16 2
Tổng hợp danh sách các trường khối A16
STT MÃ TRƯỜNG TÊN TRƯỜNG STT MÃ TRƯỜNG TÊN TRƯỜNG
1 QHS Đại Học Giáo Dục – Đh Quốc Gia Hà Nội 11 VHH Đại Học Văn Hóa Hà Nội
2 DMS Đại Học Tài Chính Marketing 12 DVD Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa
3 DCT Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM 13 CBK Cao Đẳng Bách Khoa Hưng Yên
4 DAD Đại Học Đông Á 14 DDC Khoa Công Nghệ – ĐH Đà Nẵng
5 DBL Đại Học Bạc Liêu 15 DDT Đại Học Dân Lập Duy Tân
6 DHK Đại Học Kinh Tế – ĐH Huế 16 DNV Đại Học Nội Vụ
7 DHQ Phân Hiệu Đại Học Huế Tại Quảng Trị 17 DQT Đại Học Quang Trung
8 DKQ Đại Học Tài Chính Kế Toán 18 DVX Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân
9 TDM Đại Học Thủ Dầu Một 19 LNH Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ Sở 1)
10 TQU Đại Học Tân Trào 20 C16 Cao Đẳng Sư Phạm Vĩnh Phúc

Trên đây chúng tôi đã chia sẻ đến cho các thí sinh được biết rõ về khối thi A16 cũng như các ngành khối A16. Chúc các thí sinh có một kỳ thi có một kỳ thi đạt được kết quả cao!

 

Tin Liên quan

Trường Cao đẳng Y Dược Sài Gòn

Được thành lập theo Quyết định số 935/QĐ-LĐTBXH ngày 18/07/2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, với nhiệm vụ đào tạo chuyên sâu nguồn nhân lực y tế nước nhà nói chung và TPHCM nói riêng.

  Cơ sở 1: Toà nhà : PTT - Đường số 3- Lô số 07, Công viên phần mềm Quang Trung, Phường: Tân Chánh Hiệp, Quận: 12, TP.HCM

  Cơ sở 2: Số 1036 Đường Tân Kỳ Tân Quý Tổ 129, Khu phố 14,  Phường: Bình Hưng Hòa, Quận: Bình Tân, TP.HCM ( Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ giao giữa đường Tân Kỳ Tân Quý và Quốc lộ 1A).

  Website: caodangyduochcm.vn

  Email: Cdyduocsaigon@gmail.com

  Điện thoại: 0287.1060.222 - 096.152.9898 - 093.851.9898

LIÊN KẾT MẠNG XÃ HỘI
DMCA.com Protection Status