Trong kỳ thi tốt nghệp THPT và xét tuyển Đại học năm 2026, việc lựa chọn khối thi phù hợp đóng vai trò quan trọng trong việc định hướng ngành nghề tương lai. Dưới đây là tổng hợp danh sách các khối thi Đại học năm 2026 mà thí sinh cần nắm rõ để chuẩn bị hiệu quả cho hành trình chinh phục cánh cửa Đại học.
Tổng hợp danh sách các khối thi Đại học năm 2026 thí sinh nên biết

Để thuận lợi hơn cho các thí sinh trong quá trình tìm kiếm những khối thi Đại học, dưới đây Ban tuyển sinh Cao đẳng Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh sẽ liệt kê lại đầy đủ thông tin cho các thí sinh được biết biết rõ:
Tổ hợp khối A
|
STT |
Tổ hợp |
Môn chi tiết |
|
1 |
A00 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
|
2 |
A01 |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
|
3 |
A02 |
Toán, Vật lí, Sinh học |
|
4 |
A03 |
Toán, Vật lí, Lịch sử |
|
5 |
A04 |
Toán, Vật lí, Địa lí |
|
6 |
A05 |
Toán, Hóa học, Lịch sử |
|
7 |
A06 |
Toán, Hóa học, Địa lí |
|
8 |
A07 |
Toán, Lịch sử, Địa lí |
Tổ hợp khối B
|
STT |
Tổ hợp |
Môn chi tiết |
|
1 |
B00 |
Toán, Hóa học, Sinh học |
|
2 |
B01 |
Toán, Lịch sử, Sinh học |
|
3 |
B02 |
Toán, Sinh học, Địa lí |
|
4 |
B03 |
Toán, Sinh học, Ngữ văn |
|
5 |
B08 |
Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
|
6 |
B0C |
Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp |
Tổ hợp khối C
|
STT |
Tổ hợp |
Môn chi tiết |
|
1 |
C00 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
|
2 |
C01 |
Ngữ văn, Toán, Vật lí |
|
3 |
C02 |
Ngữ văn, Toán, Hóa học |
|
4 |
C03 |
Ngữ văn, Toán, Lịch sử |
|
5 |
C04 |
Ngữ văn, Toán, Địa lí |
|
6 |
C05 |
Ngữ văn, Vật lí, Hóa học |
|
7 |
C06 |
Ngữ Văn, Vật lí, Sinh học |
|
8 |
C07 |
Ngữ văn, Lịch sử, Vật lí |
|
9 |
C08 |
Ngữ văn, Hóa học, Sinh học |
|
10 |
C09 |
Ngữ văn, Địa lí, Vật lí |
|
11 |
C10 |
Ngữ văn, Lịch sử, Hóa học |
|
12 |
C11 |
Ngữ văn, Địa lí, Hóa học |
|
13 |
C12 |
Ngữ văn, Lịch sử, Sinh học |
|
14 |
C13 |
Ngữ văn, Sinh học, Địa lí |
Tổ hợp khối D
|
STT |
Tổ hợp |
Môn chi tiết |
|
1 |
D01 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
|
2 |
D02 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga |
|
3 |
D03 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp |
|
4 |
D04 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung |
|
5 |
D05 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức |
|
6 |
D06 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật |
|
7 |
D07 |
Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
|
8 |
D08 |
Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
|
9 |
D09 |
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
|
10 |
D10 |
Toán, Địa lí, Tiếng Anh |
|
11 |
D11 |
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh |
|
12 |
D12 |
Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh |
|
13 |
D13 |
Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh |
|
14 |
D14 |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
|
15 |
D15 |
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
|
16 |
D16 |
Toán, Địa lí, Tiếng Đức |
|
17 |
D18 |
Toán, Địa lí, Tiếng Nhật |
|
18 |
D19 |
Toán, Địa lí, Tiếng Pháp |
|
19 |
D20 |
Toán, Địa lí, Tiếng Trung |
|
20 |
D21 |
Toán, Hóa học, Tiếng Đức |
|
21 |
D22 |
Toán, Hóa học, Tiếng Nga |
|
22 |
D23 |
Toán, Hóa học, Tiếng Nhật |
|
23 |
D24 |
Toán, Hóa học, Tiếng Pháp |
|
24 |
D25 |
Toán, Hóa học, Tiếng Trung |
|
25 |
D26 |
Toán, Vật lí, Tiếng Đức |
|
26 |
D27 |
Toán, Vật lí, Tiếng Nga |
|
27 |
D28 |
Toán, Vật lí, Tiếng Nhật |
|
28 |
D29 |
Toán, Vật lí, Tiếng Pháp |
|
29 |
D30 |
Toán, Vật lí, Tiếng Trung |
|
30 |
D31 |
Toán, Sinh học, Tiếng Đức |
|
31 |
D32 |
Toán, Sinh học, Tiếng Nga |
|
32 |
D33 |
Toán, Sinh học, Tiếng Nhật |
|
33 |
D34 |
Toán, Sinh học, Tiếng Pháp |
|
34 |
D35 |
Toán, Sinh học, Tiếng Trung |
|
35 |
D36 |
Toán, Lịch sử, Tiếng Đức |
|
36 |
D37 |
Toán, Lịch sử, Tiếng Nga |
|
37 |
D38 |
Toán, Lịch sử, Tiếng Nhật |
|
38 |
D39 |
Toán, Lịch sử, Tiếng Pháp |
|
39 |
D40 |
Toán, Lịch sử, Tiếng Trung |
|
40 |
D41 |
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức |
|
41 |
D42 |
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga |
|
42 |
D43 |
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật |
|
43 |
D44 |
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp |
|
44 |
D45 |
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung |
|
45 |
D50 |
Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Trung |
|
46 |
D55 |
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung |
|
47 |
D61 |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức |
|
48 |
D62 |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga |
|
49 |
D63 |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật |
|
50 |
D64 |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp |
|
51 |
D65 |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung |
|
52 |
D66 |
Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh |
|
53 |
D68 |
Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Nga |
|
54 |
D70 |
Ngữ Văn, GDKTPL, Tiếng Pháp |
|
55 |
D71 |
Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Trung |
|
56 |
D73 |
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức |
|
57 |
D89 |
Toán, GDKTPL, Tiếng Trung |
Tổ hợp khối H
|
STT |
Tổ hợp |
Môn chi tiết |
|
1 |
H01 |
Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật |
|
2 |
H02 |
Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu |
|
3 |
H04 |
Toán, Tiếng Anh, Vẽ Năng khiếu |
|
4 |
H06 |
Ngữ văn, Tiếng Anh,Vẽ mỹ thuật |
|
5 |
H07 |
Toán, Hình họa, Trang trí |
|
6 |
H08 |
Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật |
|
7 |
H09 |
Ngữ Văn, Địa, Năng khiếu |
|
8 |
H10; H11; H06 |
Ngữ Văn, Ngoại ngữ, năng khiếu |
Tổ hợp khối M
|
STT |
Tổ hợp |
Môn chi tiết |
|
1 |
M00 |
Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát |
|
2 |
M01 |
Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu |
|
3 |
M02 |
Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2 |
|
4 |
M03 |
Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2 |
|
5 |
M04 |
Toán, Đọc kể diễn cảm, Hát – Múa |
|
6 |
M09 |
Toán, NK Mầm non 1( kể chuyện, đọc, diễn cảm), NK Mầm non 2 (Hát) |
|
7 |
M10 |
Toán, Tiếng Anh, NK1 |
|
8 |
M11 |
Ngữ Văn, năng kiếu báo chí, Tiếng Anh |
|
9 |
M13 |
Toán, Sinh học, Năng khiếu |
|
10 |
M14 |
Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán |
Tổ hợp khối T
|
STT |
Tổ hơp |
Môn chi tiết |
|
1 |
T00 |
Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT |
|
2 |
T01 |
Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT |
|
3 |
T02 |
Ngữ văn, Sinh, Năng khiếu TDTT |
|
4 |
T03 |
Ngữ văn, Địa, Năng khiếu TDTT |
|
5 |
T04 |
Toán, Lý, Năng khiếu TDTT |
|
6 |
T05 |
Ngữ văn, GDKTPL, Năng khiếu thể dục thể thao |
|
7 |
T06 |
Toán, Địa lý, Năng khiếu Thể dục thể thao |
|
8 |
T07 |
Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu Thể dục Thể thao |
|
9 |
T08 |
Toán, GDKTPL, Năng khiếu Thể dục thể thao |
|
10 |
T09 |
Ngữ văn, Lịch sử, năng khiếu thể dục thể thao |
|
11 |
T10 |
Toán, Vật lý, Năng khiếu Thể dục Thể thao |
Tổ hợp khối V
|
STT |
Tổ hợp |
Môn chi tiết |
|
1 |
V01 |
Toán, Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật |
|
2 |
V02 |
Vẽ mỹ thuật, Toán, Tiếng Anh |
|
3 |
V03 |
Vẽ mỹ thuật, Toán, Hóa |
|
4 |
V05 |
Văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật |
|
5 |
V06 |
Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuật |
|
6 |
V07 |
Toán, tiếng Đức, Vẽ mỹ thuật |
|
7 |
V08 |
Toán, tiếng Nga, Vẽ mỹ thuật |
|
8 |
V09 |
Toán, tiếng Nhật, Vẽ mỹ thuật |
|
9 |
V10 |
Toán, tiếng Pháp, Vẽ mỹ thuật |
|
10 |
V11 |
Toán, Tiếng Trung, Vẽ mỹ thuật |
Tổ hợp khối X
|
STT |
Tổ hợp |
Môn chi tiết |
|
1 |
X70 |
Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL |
|
2 |
X01 |
Ngữ văn, Toán, GDKTPL |
|
3 |
X74 |
Ngữ văn, Địa lí, GDKTPL |
|
4 |
X78 |
Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh |
|
5 |
X21 |
Toán, Địa lí, GDKTPL |
|
6 |
X25 |
Toán, Tiếng Anh, GDKTPL |
|
7 |
X13 |
Toán, Sinh học, GDKTPL |
|
8 |
X05 |
Toán, Vật lí, GDKTPL |
|
9 |
X26 |
Toán, Tiếng Anh, Tin học |
|
10 |
X17 |
Toán, Lịch sử, GDKTPL |
|
11 |
X09 |
Toán, Hóa học, GDKTPL |
|
12 |
X23 |
Toán, Địa lí, Công nghệ công nghiệp |
|
13 |
X24 |
Toán, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp |
|
14 |
X58 |
Ngữ văn, Vật lí, GDKTPL |
|
15 |
X94 |
Ngữ Văn, GDKTPL, Tiếng Đức |
|
16 |
X98 |
Văn, GDKTPL, Tiếng Nhật |
|
17 |
X41 |
Toán, GDKTPL, Tiếng Đức |
|
18 |
X29 |
Toán, GDKTPL, Tiếng Nga |
|
19 |
X62 |
Ngữ văn, Hóa học, GDKTPL |
|
20 |
X02 |
Toán, Ngữ văn, Tin học |
|
21 |
X06 |
Toán, Vật lí, Tin học |
|
22 |
X08 |
Toán, Vật lí, Công nghệ nông nghiệp |
|
23 |
X07 |
Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp |
|
24 |
X11 |
Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp |
|
25 |
X28 |
Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp |
|
26 |
X27 |
Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp |
|
27 |
X12 |
Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp |
|
28 |
X15 |
Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệp |
|
29 |
X14 |
Toán, Sinh học, Tin học |
|
30 |
X16 |
Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp |
|
31 |
X10 |
Toán, Hoá, Tin |
|
32 |
X75 |
Ngữ văn, Địa lí, Tin học |
|
33 |
X46 |
Toán, Tiếng Nhật, Tin học |
|
34 |
X22 |
Toán, Địa lí, Tin học |
|
35 |
X03 |
Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp |
|
36 |
X79 |
Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học |
|
37 |
X04 |
Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp |
|
38 |
X71 |
Ngữ văn, Lịch sử, Tin học |
|
39 |
X53 |
Toán, GDKTPL, Tin học |
|
40 |
X86 |
Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Pháp |
|
41 |
X45 |
Toán, GDKTPL, Tiếng Nhật |
|
42 |
X33 |
Toán, GDKTPL, Tiếng Pháp |
|
43 |
X90 |
Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Trung |
|
44 |
X54 |
Toán, GDKTPL, Công nghệ công nghiệp |
|
45 |
X66 |
Ngữ văn, Sinh học, GDKT&PL |
|
46 |
X55 |
Toán, GDKTPL, Công nghệ nông nghiệp |
|
47 |
X56 |
Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp |
|
48 |
X57 |
Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp |
|
49 |
X19 |
Toán, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp |
|
50 |
X20 |
Toán, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp |
|
51 |
X18 |
Toán, Lịch sử, Tin học |
|
52 |
X76 |
Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ công nghiệp |
|
53 |
X77 |
Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp |
|
54 |
X64 |
Ngữ văn, Hóa học, Công nghệ công nghiệp |
|
55 |
X65 |
Ngữ văn, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp |
|
56 |
X63 |
Ngữ văn, Hóa học, Tin học |
|
57 |
X72 |
Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp |
|
58 |
X73 |
Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp |
|
59 |
X68 |
Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ công nghiệp |
|
60 |
X69 |
Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp |
|
61 |
X67 |
Ngữ văn, Sinh học, Tin học |
|
62 |
X80 |
Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp |
|
63 |
X81 |
Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp |
|
64 |
X60 |
Ngữ văn, Vật lí, Công nghệ công nghiệp |
|
65 |
X61 |
Ngữ văn, Vật lí, Công nghệ nông nghiệp |
|
66 |
X59 |
Ngữ văn, Vật lí, Tin học |
Tổ hợp khối Y
|
STT |
Tổ hợp |
Môn chi tiết |
|
1 |
Y07 |
Ngữ văn, GDKTPL, Tin học |
|
2 |
Y09 |
Ngữ văn, GDKTPL, Công nghệ nông nghiệp |
|
3 |
Y08 |
Ngữ văn, GDKTPL, Công nghệ công nghiệp |
|
4 |
Y10 |
Ngữ văn, Tin học, Công nghệ công nghiệp |
|
5 |
Y11 |
Ngữ văn, Tin học, Công nghệ nông nghiệp |
Các khối khác
|
STT |
Tổ hợp |
Môn chi tiết |
|
1 |
K00 |
Toán, Đọc hiểu, Tư duy Khoa học Giải quyết vấn đề |
|
2 |
S00 |
Ngữ văn, Năng khiếu SKĐA 1, Năng khiếu SKĐA 2 |
|
3 |
TH6, TH3 |
Toán, Ngữ văn, Tin học |
|
4 |
GT1, TH1 |
Toán, Vật lí, Tin học |
|
5 |
TH3, TH4 |
Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp |
|
6 |
TH5 |
Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp |
|
7 |
TH5; TH7 |
Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp |
|
8 |
TH4 |
Toán, Hoá, Tin |
|
9 |
TH11 |
Ngữ văn, Lịch sử, Tin học |
|
10 |
A0T |
Toán, Vật lí, Tin học |
|
11 |
AH3 |
Toán, Vật lí, Tiếng Hàn |
|
12 |
AH2 |
Toán, Hóa học, Tiếng Hàn |
|
13 |
AH4 |
Toán, Sinh học, Tiếng Hàn |
|
14 |
AH1 |
Toán, Địa lí, Tiếng Hàn |
|
15 |
A0C |
Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp |
|
16 |
D0C |
Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp |
|
17 |
DD2 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn |
|
18 |
DH1 |
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Hàn |
|
19 |
DH5 |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Hàn |
|
20 |
M05 |
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Năng khiếu |
|
21 |
M08 |
Ngữ Văn, Năng Khiếu 1, Năng Khiếu 2 |
Hy vọng tất cả những thông tin cập nhật trên đã giúp các thí sinh có được cái nhìn tổng quan nhất về các khối thi Đại học khi tham dự kỳ thi THPT quốc gia năm 2026.Các thí sinh cần phải tìm hiểu và cân nhắc để lựa chọn được ngành nghề cũng như trường đào tạo uy tín trước khi làm hồ sơ xét tuyển.
Đáp án môn Toán kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 full 48 mã đề (tham khảo)
Đề thi và lời giải gợi ý môn Ngữ văn kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 (tham khảo)
Khối D gồm những ngành nào hot và các tổ hợp môn liên quan
Khối D07 gồm những ngành nào và những trường nào đào tạo?




