096.152.9898

Kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia

Cập nhật các khối thi Đại học và các ngành nghề tương ứng năm 2026

Cập nhật: 15 Tháng 5, 2025
Người đăng: caodangyduochcm | 42 lượt xem

Nhằm giúp cho các thí sinh biết được tổng quát về các khối thi Đại học và các ngành nghề tương ứng. Ban tư vấn Cao đẳng Dược TP Hồ Chí Minh sẽ cập nhật những thông tin liên quan ở bài viết dưới đây.

Tổng hợp khối thi Đại học 2026

Ngày 24/12/2024, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT về Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông, áp dụng từ năm 2025 trở đi.

Theo đó, thi tốt nghiệp THPT năm 2026 sẽ thi các môn bao gồm:

– Môn Ngữ văn;

– Môn Toán;

– Bài thi tự chọn gồm 02 môn thi trong số các môn: Vật lí, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tin học, Công nghệ định hướng Công nghiệp (gọi tắt là Công nghệ Công nghiệp), Công nghệ định hướng Nông nghiệp (gọi tắt là Công nghệ Nông nghiệp), Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Đức, Tiếng Nhật và Tiếng Hàn).

Theo đó, thi tốt nghiệp THPT năm 2026 sẽ thi 2 môn bắt buộc và 2 môn thi tự chọn dẫn đến sẽ có 36 cách chọn tổ hợp môn thi tốt nghiệp THPT 2026 như sau:

Từ những môn thi trên sẽ có các tổ hợp khối thi đại học 2026 như sau:

Cập nhật các khối thi Đại học và các ngành nghề tương ứng 1
Cập nhật các khối thi Đại học và các ngành nghề tương ứng

Tổ hợp khối A

STT

Tổ hợp

Môn chi tiết

1

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

2

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

3

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

4

A03

Toán, Vật lí, Lịch sử

5

A04

Toán, Vật lí, Địa lí

6

A05

Toán, Hóa học, Lịch sử

7

A06

Toán, Hóa học, Địa lí

8

A07

Toán, Lịch sử, Địa lí

Tổ hợp khối B

STT

Tổ hợp

Môn chi tiết

1

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

2

B01

Toán, Lịch sử, Sinh học

3

B02

Toán, Sinh học, Địa lí

4

B03

Toán, Sinh học, Ngữ văn

5

B08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

6

B0C

Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp

Tổ hợp khối C

STT

Tổ hợp

Môn chi tiết

1

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

2

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

3

C02

Ngữ văn, Toán, Hóa học

4

C03

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

5

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lí

6

C05

Ngữ văn, Vật lí, Hóa học

7

C06

Ngữ Văn, Vật lí, Sinh học

8

C07

Ngữ văn, Lịch sử, Vật lí

9

C08

Ngữ văn, Hóa học, Sinh học

10

C09

Ngữ văn, Địa lí, Vật lí

11

C10

Ngữ văn, Lịch sử, Hóa học

12

C11

Ngữ văn, Địa lí, Hóa học

13

C12

Ngữ văn, Lịch sử, Sinh học

14

C13

Ngữ văn, Sinh học, Địa lí

Tổ hợp khối D

STT

Tổ hợp

Môn chi tiết

1

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

2

D02

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

3

D03

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

4

D04

Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

5

D05

Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức

6

D06

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật

7

D07

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

8

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

9

D09

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

10

D10

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

11

D11

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

12

D12

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

13

D13

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh

14

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

15

D15

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

16

D16

Toán, Địa lí, Tiếng Đức

17

D18

Toán, Địa lí, Tiếng Nhật

18

D19

Toán, Địa lí, Tiếng Pháp

19

D20

Toán, Địa lí, Tiếng Trung

20

D21

Toán, Hóa học, Tiếng Đức

21

D22

Toán, Hóa học, Tiếng Nga

22

D23

Toán, Hóa học, Tiếng Nhật

23

D24

Toán, Hóa học, Tiếng Pháp

24

D25

Toán, Hóa học, Tiếng Trung

25

D26

Toán, Vật lí, Tiếng Đức

26

D27

Toán, Vật lí, Tiếng Nga

27

D28

Toán, Vật lí, Tiếng Nhật

28

D29

Toán, Vật lí, Tiếng Pháp

29

D30

Toán, Vật lí, Tiếng Trung

30

D31

Toán, Sinh học, Tiếng Đức

31

D32

Toán, Sinh học, Tiếng Nga

32

D33

Toán, Sinh học, Tiếng Nhật

33

D34

Toán, Sinh học, Tiếng Pháp

34

D35

Toán, Sinh học, Tiếng Trung

35

D36

Toán, Lịch sử, Tiếng Đức

36

D37

Toán, Lịch sử, Tiếng Nga

37

D38

Toán, Lịch sử, Tiếng Nhật

38

D39

Toán, Lịch sử, Tiếng Pháp

39

D40

Toán, Lịch sử, Tiếng Trung

40

D41

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức

41

D42

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga

42

D43

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật

43

D44

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp

44

D45

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung

45

D50

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Trung

46

D55

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung

47

D61

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức

48

D62

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga

49

D63

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật

50

D64

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp

51

D65

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung

52

D66

Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh

53

D68

Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Nga

54

D70

Ngữ Văn, GDKTPL, Tiếng Pháp

55

D71

Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Trung

56

D73

Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức

57

D89

Toán, GDKTPL, Tiếng Trung

Tổ hợp khối H

STT

Tổ hợp

Môn chi tiết

1

H01

Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật

2

H02

Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu

3

H04

Toán, Tiếng Anh, Vẽ Năng khiếu

4

H06

Ngữ văn, Tiếng Anh,Vẽ mỹ thuật

5

H07

Toán, Hình họa, Trang trí

6

H08

Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật

7

H09

Ngữ Văn, Địa, Năng khiếu

8

H10; H11; H06

Ngữ Văn, Ngoại ngữ, năng khiếu

Tổ hợp khối M

STT

Tổ hợp

Môn chi tiết

1

M00

Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát

2

M01

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu

3

M02

Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2

4

M03

Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2

5

M04

Toán, Đọc kể diễn cảm, Hát – Múa

6

M09

Toán, NK Mầm non 1( kể chuyện, đọc, diễn cảm), NK Mầm non 2 (Hát)

7

M10

Toán, Tiếng Anh, NK1

8

M11

Ngữ Văn, năng kiếu báo chí, Tiếng Anh

9

M13

Toán, Sinh học, Năng khiếu

10

M14

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán

Tổ hợp khối T

STT

Tổ hơp

Môn chi tiết

1

T00

Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT

2

T01

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT

3

T02

Ngữ văn, Sinh, Năng khiếu TDTT

4

T03

Ngữ văn, Địa, Năng khiếu TDTT

5

T04

Toán, Lý, Năng khiếu TDTT

6

T05

Ngữ văn, GDKTPL, Năng khiếu thể dục thể thao

7

T06

Toán, Địa lý, Năng khiếu Thể dục thể thao

8

T07

Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu Thể dục Thể thao

9

T08

Toán, GDKTPL, Năng khiếu Thể dục thể thao

10

T09

Ngữ văn, Lịch sử, năng khiếu thể dục thể thao

11

T10

Toán, Vật lý, Năng khiếu Thể dục Thể thao

Tổ hợp khối V

STT

Tổ hợp

Môn chi tiết

1

V01

Toán, Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật

2

V02

Vẽ mỹ thuật, Toán, Tiếng Anh

3

V03

Vẽ mỹ thuật, Toán, Hóa

4

V05

Văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật

5

V06

Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuật

6

V07

Toán, tiếng Đức, Vẽ mỹ thuật

7

V08

Toán, tiếng Nga, Vẽ mỹ thuật

8

V09

Toán, tiếng Nhật, Vẽ mỹ thuật

9

V10

Toán, tiếng Pháp, Vẽ mỹ thuật

10

V11

Toán, Tiếng Trung, Vẽ mỹ thuật

Tổ hợp khối X

STT

Tổ hợp

Môn chi tiết

1

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL

2

X01

Ngữ văn, Toán, GDKTPL

3

X74

Ngữ văn, Địa lí, GDKTPL

4

X78

Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh

5

X21

Toán, Địa lí, GDKTPL

6

X25

Toán, Tiếng Anh, GDKTPL

7

X13

Toán, Sinh học, GDKTPL

8

X05

Toán, Vật lí, GDKTPL

9

X26

Toán, Tiếng Anh, Tin học

10

X17

Toán, Lịch sử, GDKTPL

11

X09

Toán, Hóa học, GDKTPL

12

X23

Toán, Địa lí, Công nghệ công nghiệp

13

X24

Toán, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp

14

X58

Ngữ văn, Vật lí, GDKTPL

15

X94

Ngữ Văn, GDKTPL, Tiếng Đức

16

X98

Văn, GDKTPL, Tiếng Nhật

17

X41

Toán, GDKTPL, Tiếng Đức

18

X29

Toán, GDKTPL, Tiếng Nga

19

X62

Ngữ văn, Hóa học, GDKTPL

20

X02

Toán, Ngữ văn, Tin học

21

X06

Toán, Vật lí, Tin học

22

X08

Toán, Vật lí, Công nghệ nông nghiệp

23

X07

Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp

24

X11

Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp

25

X28

Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp

26

X27

Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp

27

X12

Toán, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp

28

X15

Toán, Sinh học, Công nghệ công nghiệp

29

X14

Toán, Sinh học, Tin học

30

X16

Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp

31

X10

Toán, Hoá, Tin

32

X75

Ngữ văn, Địa lí, Tin học

33

X46

Toán, Tiếng Nhật, Tin học

34

X22

Toán, Địa lí, Tin học

35

X03

Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp

36

X79

Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học

37

X04

Toán, Ngữ văn, Công nghệ nông nghiệp

38

X71

Ngữ văn, Lịch sử, Tin học

39

X53

Toán, GDKTPL, Tin học

40

X86

Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Pháp

41

X45

Toán, GDKTPL, Tiếng Nhật

42

X33

Toán, GDKTPL, Tiếng Pháp

43

X90

Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Trung

44

X54

Toán, GDKTPL, Công nghệ công nghiệp

45

X66

Ngữ văn, Sinh học, GDKT&PL

46

X55

Toán, GDKTPL, Công nghệ nông nghiệp

47

X56

Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp

48

X57

Toán, Tin học, Công nghệ nông nghiệp

49

X19

Toán, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp

50

X20

Toán, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp

51

X18

Toán, Lịch sử, Tin học

52

X76

Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ công nghiệp

53

X77

Ngữ văn, Địa lí, Công nghệ nông nghiệp

54

X64

Ngữ văn, Hóa học, Công nghệ công nghiệp

55

X65

Ngữ văn, Hóa học, Công nghệ nông nghiệp

56

X63

Ngữ văn, Hóa học, Tin học

57

X72

Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ công nghiệp

58

X73

Ngữ văn, Lịch sử, Công nghệ nông nghiệp

59

X68

Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ công nghiệp

60

X69

Ngữ văn, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp

61

X67

Ngữ văn, Sinh học, Tin học

62

X80

Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp

63

X81

Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp

64

X60

Ngữ văn, Vật lí, Công nghệ công nghiệp

65

X61

Ngữ văn, Vật lí, Công nghệ nông nghiệp

66

X59

Ngữ văn, Vật lí, Tin học

Tổ hợp khối Y

STT

Tổ hợp

Môn chi tiết

1

Y07

Ngữ văn, GDKTPL, Tin học

2

Y09

Ngữ văn, GDKTPL, Công nghệ nông nghiệp

3

Y08

Ngữ văn, GDKTPL, Công nghệ công nghiệp

4

Y10

Ngữ văn, Tin học, Công nghệ công nghiệp

5

Y11

Ngữ văn, Tin học, Công nghệ nông nghiệp

Các khối khác

STT

Tổ hợp

Môn chi tiết

1

K00

Toán, Đọc hiểu, Tư duy Khoa học Giải quyết vấn đề

2

S00

Ngữ văn, Năng khiếu SKĐA 1, Năng khiếu SKĐA 2

3

TH6, TH3

Toán, Ngữ văn, Tin học

4

GT1, TH1

Toán, Vật lí, Tin học

5

TH3, TH4

Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp

6

TH5

Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp

7

TH5; TH7

Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp

8

TH4

Toán, Hoá, Tin

9

TH11

Ngữ văn, Lịch sử, Tin học

10

A0T

Toán, Vật lí, Tin học

11

AH3

Toán, Vật lí, Tiếng Hàn

12

AH2

Toán, Hóa học, Tiếng Hàn

13

AH4

Toán, Sinh học, Tiếng Hàn

14

AH1

Toán, Địa lí, Tiếng Hàn

15

A0C

Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp

16

D0C

Toán, Tiếng Anh, Công nghệ nông nghiệp

Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp

17

DD2

Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn

18

DH1

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Hàn

19

DH5

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Hàn

20

M05

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Năng khiếu

21

M08

Ngữ Văn, Năng Khiếu 1, Năng Khiếu 2

Cập nhật thông tin các khối thi Đại học và các ngành nghề

Thông tin về các khối thi Đại học và ngành nghề cũng được các thí sinh tìm hiểu thường xuyên để thuận lợi hơn khi lựa chọn nghề. Những khối tương ứng với những ngành Đại học được liệt kê cụ thể dưới đây:

Cập nhật các khối thi Đại học và các ngành nghề tương ứng 2
Cập nhật thông tin các khối thi Đại học và các ngành nghề

Khối A gồm những ngành gì?

Tổng hợp những ngành thuộc khối A các thí sinh nên biết đến cụ thể:

Điều tra trinh sát
Điều tra hình sự Quản lí nhà nước về An ninh-Trật tự
 Kỹ thuật hình sự
Quản lí, giáo dục và cải tạo phạm nhân Công nghệ Thông tin
Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh
Truyền thông và mạng máy tính Kĩ thuật phần mềm
Quản trị kinh doanh   Tài chính – Ngân hàng Kế toán Công nghệ kĩ thuật hóa học
Công nghệ kĩ thuật điện-điện tử Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ sinh học
Công nghệ may Công nghệ thực phẩm 
Công nghệ chế biến thủy sản
Công nghệ kỹ thuật môi trường Công nghệ kĩ thuật môi trường 
Công nghệ chế tạo máy
Đảm bảo chất lượng &An toàn thực phẩm Công nghệ da giày
Công nghệ kĩ thuật nhiệt ( Điện lạnh)
Việt nam học (chuyên ngành du lịch)
Công nghệ vật liệu (Polymer và composite) Kinh tế
Quan hệ quốc tế
Kỹ thuật công trình xây dựng Kỹ thuật điện tử, truyền thông
Kĩ thuật công trình xây dựng Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông   Kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật xây dựng Khoa học môi trường 
Kỹ thuật môi trường
Kinh tế xây dựng   Kĩ thuật cơ – điện tử Kĩ thuật cơ khí  Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Công nghệ kỹ thuật xây dựng Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Quản trị khách sạn   Công nghệ kỹ thuật cơ khí   Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công tác xã hội Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử Bảo hiểm (mới)
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 
Quản trị nhân lực Marketing 
Kinh doanh quốc tế
Bất động sản Tài chính-Ngân hàng  Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Thiết kế công nghiệp Hệ thống thông tin quản lý  Tài chính – Ngân hàng
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử   Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử Quản trị văn phòng
Toán ứng dụng Kỹ thuật phần mềm (mới)
Quản trị công nghệ truyền thông (mới)   Quản lý tài nguyên và môi trường
Kĩ thuật trắc địa – bản đồ Quản lí đất đai Địa học 
Khí tượng học
Thủy văn Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Cấp thoát nước
Công nghệ kỹ thuât môi trường   Quản lý đất đai Công nghệ kỹ thuật trắc địa
Công nghệ kỹ thuât công trình xây dựng  Tin học ứng dụng Công nghệ kĩ thuật địa chất 
Khoa học máy tính Thống kê
Bảo hộ lao động Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 

Các ngành thuộc Khối B

Những ngành thuộc khối B được khá nhiều thí sinh lựa chọn và có cơ hội lựa chọn nghề nghiệp cao, cụ thể:

  • Xét nghiệm y học dự phòng;
  • Y đa khoa;
  • Y học cổ truyền;
  • Răng hàm mặt
  • Y học dự phòng;
  • Điều dưỡng;
  • Kỹ thuật Y học;
  • Y tế công cộng;
  • Dinh dưỡng;
  • Dược họcQuản lý bệnh viện;
  • Công nghệ kỹ thuật môi trường;
  • Quản lý đất đai;
  • Kĩ thuật trắc địa – bản đồ;
  • Quản lý tài nguyên và môi trường;
  • Công nghệ kỹ thuật môi trường;
  • Sinh học;
  • Bảo vệ thực vật;
  • Nông nghiệp;
  • Công nghệ rau quả và cảnh quan;
  • Công nghệ thực phẩm;
  • Công nghệ sau thu hoạch;
  • Tâm lí học giáo dục;
  • Công nghệ thiết bị trường học;
  • Tâm lí học;
  • Công nghệ Sinh học;
  • Khoa học môi trường;
  • Khoa học đất;
  • Khoa học cây trồng;
  • Quản lý đất đai;
  • Chăn nuôi;
  • Thú y;
  • Nuôi trồng thủy sản;
  • Phát triển nông thôn;
  • Dịch vụ thú y;
  • Công nghệ chế biến lâm sản;
  • Lâm nghiệp đô thị;
  • Lâm sinh;
  • Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm);
  • Khuyến nông;
  • Công nghệ kĩ thuật;
  • Trắc địa;
  • Công nghệ kĩ thuật tài nguyên nước;
  • Công nghệ kĩ thuật địa chất;
  • Khí tượng học;
  • Thủy văn;
  • Công nghệ kĩ thuật môi trường;
  • Quản lí đất đai;
  • Quản lí tài nguyên và môi trường;
  • Quản lý biển;
  • Khí tượng thủy văn biển;
  • Công nghệ may;
  • Công nghệ kỹ thuật hóa học.

Các ngành nghề thuộc khối C

  • Tâm lý học Khoa học quản lí Xã hội học;
  • Triết học Chính trị học Công tác xã hội Văn học;
  • Ngôn ngữ học Lịch sử Báo chí;
  • Thông tin học Lưu trữ học Đông phương học;
  • Quốc tế học Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành;
  • Hán Nôm Nhân học Việt nam học Quan hệ công chúng.

Các ngành nghề thuốc khối H

  • Thiết kế đồ họa;
  • Thiết kế công nghiệp;
  • Đồ hoạ;
  • Sư phạm Mỹ thuật;
  • Thiết kế nội thất;
  • Điêu khắc;
  • Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật;
  • Quản lý văn hóa;
  • Mỹ thuật Mầm non;
  • Nhiếp ảnh;
  • Truyền thông đa phương tiện;
  • Thiết kế thời trang;
  • Gốm;
  • Hội hoạ.

Những ngành nghề có thể làm khi học khối K

  • Đồ họa;
  • Hội hoạ;
  • Mĩ thuật;
  • Mĩ thuật công nghiệp;
  • Sư phạm Mĩ thuật;
  • Sư phạm Hoạ Giáo dục Công dân;
  • Sư phạm Mĩ thuật Công tác Đội;
  • Sư phạm Mĩ thuật-Giáo dục Công dân;
  • Thiết kế thời trang;
  • Mĩ thuật Công nghiệp (Đồ họa vi tính);
  • Mĩ thuật Công nghiệp (Thiết kế thời trang);
  • Mĩ thuật ứng dụng (gồm các chuyên ngành: Đồ hoạ ứng dụng; Đồ hoạ đa phương tiện; Trang trí nội thất);
  • Nhiếp ảnh;
  • Nhiếp ảnh quảng cáo;
  • Sư phạm Hoạ;
  • Sư phạm Mĩ thuật – Công tác đội;
  • Điêu khắc;
  • Thiết kế Nội Ngoại thất;
  • Cơ khí chế tạo máy;
  • Sư phạm Họa – Kinh tế gia đình;
  • Cơ khí động lực;
  • Công nghệ Chế tạo máy;
  • Công nghệ Kĩ thuật ô tô;
  • Công nghệ Thông tin;
  • Điện tử;
  • Kĩ thuật điện;
  • Tin học ứng dụng;
  • Công nghệ Kĩ thuật điện tử, viễn thông;
  • Công nghệ May Điện công nghiệp;
  • Công nghệ Hàn;
  • Công nghệ Kĩ thuật điện;
  • Công nghệ Kĩ thuật điện, điện tử.

Những ngành thuộc khối M

  • Giáo dục Mầm non;
  • Giáo dục Tiểu học;
  • Giáo dục Đặc biệt.

Tất cả những ngành thuộc khối R

  • Biên đạo Múa;
  • Giáo dục Đặc biệt;
  • Sư phạm Giáo dục Mầm non;
  • Giáo dục Tiểu học;
  • Sư phạm Mĩ thuật.

Liệt kê danh sách những ngành thuộc khối R

  • Biểu diễn Nhạc cụ dân tộc (Bầu, Nguyệt, Nhị, Thập lục);
  • Nhạc cụ phương Tây;
  • Nhạc cụ truyền thống;
  • Sân khấu điện ảnh (Diễn viên);
  • Sư phạm Âm nhạc;
  • Sư phạm Âm nhạc;
  • Công tác Đội Sư phạm Mĩ thuật;
  • Sư phạm Nhạc – Công tác đội;
  • Sư phạm Văn Nhạc Sáng tác âm nhạc;
  • Lí Luận âm nhạc Nhã nhạc.

Những ngành thuộc khối S

  • Đạo diễn (chuyên ngành Đạo diễn sân khấu);
  • Đạo diễn truyền hình;
  • Quay phim;
  • Quay phim điện ảnh;
  • Quay phim  truyền hình;
  • Lí luận phê bình đIện ảnh;
  • Diễn viên (Diễn viên kịch nói và điện ảnh);
  • Diễn viên Kịch Điện ảnh;
  • Diễn viên sân khấu đIện ảnh;
  • Diễn viên cải lương;
  • Diễn viên chèo;
  • Biên đạo múa;
  • Biên kịch điện ảnh;
  • Thiết kế Mĩ thuật sân khấu điện ảnh;
  • Thiết kế Mĩ thuật (Sân khấu, Điện ảnh, Hoạt hình);
  • Thiết kế trang phục;
  • Nghệ thuật Nghệ thuật nhiếp ảnh.

Liệt kê các ngành xét tuyển khối T

  • Giáo dục Thể chất;
  • Huấn luyện thể thao;
  • Y sinh học thể dục thể thao;
  • Quản lý thể dục thể thao.

Những ngành xét tuyển khối V

  • Kiến trúc;
  • Quy hoạch vùng và đô thị;
  • Kiến trúc cảnh quan;
  • Thiết kế công nghiệp;
  • Thiết kế đồ họa;
  • Thiết kế thời trang;
  • Thiết kế nội thất;
  • Thiết kế mỹ thuật sân khấu – điện ảnh.

Hy vọng tất cả những thông tin liên quan các khối thi Đại học và các ngành nghề tương ứng đã giúp cho các thí sinh biết rõ. Thường xuyên cập nhật những thông tin tuyển sinh thường xuyên để thuận lợi hơn trong quá trình làm hồ sơ xét tuyển sau khi kết thúc kỳ thi THPT quốc gia.

Tìm hiểu thêm:

Tin Liên quan

Trường Cao đẳng Y Dược Sài Gòn

Trường Cao đẳng Y Dược Sài Gòn được thành lập theo Quyết định số 935/QĐ-LĐTBXH ngày 18/07/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo Dục và Đào Tạo, với nhiệm vụ đào tạo chuyên sâu nguồn nhân lực y tế.

 Cơ sở 1: Công Viên Phần Mềm Quang Trung - Phường Trung Mỹ Tây - TPHCM

 Cơ sở 2: 1036 Tân Kỳ Tân Quý - Phường Bình Hưng Hòa - TPHCM
 Tại Nha Trang: Số 75 Đường 2/4, Phường Bắc Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa

  Website: caodangyduochcm.vn

  Email: [email protected]

  Điện thoại:  096.152.9898 - 093.851.9898

  Ban tư vấn tuyển sinh: 0338293340 - 0889965366 - 0399492601

LIÊN KẾT MẠNG XÃ HỘI
DMCA.com Protection Status