Tổ chức đoàn thể | Thư viện Media | Hợp tác quốc tế
Hotline:
0287.1060.222 - 096.152.9898 - 093.851.9898
| Email:[email protected]

Kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia

Tất cả các trường công bố điểm sàn Đánh giá năng lực 2024

Cập nhật: 12/04/2024 10:31
Người đăng: Nguyễn Nga | 474 lượt xem

Tính đến nay đã có 38 trường công bố điểm sàn Đánh giá năng lực 2024. Theo đó 850 điểm là mức điểm cao nhất thuộc về Trường Đại học Ngoại Thương.

Tất cả các trường công bố điểm sàn Đánh giá năng lực 2024

Kỳ thi đánh giá năng lực nhằm mục đích đa dạng hóa các hình thức tuyển sinh Đại học, tạo thêm cơ hội cho thí sinh được trúng tuyển vào trường Đại học mong muốn.Từ đó giúp đánh giá năng lực tư duy, khả năng giải quyết vấn đề và ứng dụng kiến thức vào thực tế của mỗi thí sinh.

Tất cả các trường công bố điểm sàn Đánh giá năng lực 2024

>>>> Xem ngay: 6 điểm mỗi môn đã có cơ hội trúng nhiều trường Đại học

Mới đây, tất cả các trường đã công bố điểm sàn đánh giá năng lực năm 2024:

STT

Tên trường

Điểm sàn kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM

(Thang điểm 1200)

Điểm sàn kết quả thi ĐGNL ĐHQGHN

(Thang điểm 150)

Điểm sàn kết quả thi ĐGTD ĐH Bách Khoa Hà Nội

(Thang điểm 100)

Điểm chuẩn ĐGNL/ĐGTD

1

Học viện hàng không Việt Nam

Từ 600 điểm

Từ 66 điểm

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

2

Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM

Từ 700 điểm

 

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

3

Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM

 

Từ 75 điểm

Từ 60 điểm

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

4

Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

 

Từ 100 điểm (120 điểm với ngành Y khoa)
+ Tư duy định lượng: từ 30 điểm (40 đối với ngành Y khoa)
+ Tư duy định tính: từ 25 điểm
+ Khoa học: từ 30 điểm (40 điểm đối với Y khoa)

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

5

Học viện Chính sách và Phát triển

Từ 600 điểm

 

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL/ĐGTD

6

Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐHQG Hà Nội

Từ 750 - 760 điểm
(Ngành Quản trị nhân lực và nhân tài; ngành Marketing và truyền thông từ 750 điểm; các ngành còn lại từ 760 điểm)

Từ 80 - 85 điểm
(Ngành Quản trị nhân lực và nhân tài từ 80 điểm, các ngành còn lại từ 85 điểm)

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

7

Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

Từ 600 điểm

Từ 75 điểm

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

8

Trường Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên

 

Từ 80 điểm

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

9

Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM

 

Từ 50 điểm

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

10

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Từ 600 điểm

Từ 75 điểm

Từ 50 điểm

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL/ĐGTD

11

Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐHQG Hà Nội

 

Từ 85 điểm

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

12

Học viện Tài chính

 

Từ 90 điểm

Từ 60 điểm

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL/ĐGTD

13

Học viện Biên phòng

 

Từ 80 điểm

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

14

Trường Đại học Giáo dục - ĐHQG Hà Nội

Từ 750 điểm

Từ 80 điểm

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

15

Trường Đại học Y Dược - Đại học Thái Nguyên

 

 

Từ 50 điểm

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

16

Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh

 

Từ 15/30 điểm

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

17

Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì

 

Từ 75 điểm

Từ 50 điểm

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

18

Trường Sĩ quan Pháo binh

Từ 600 điểm

Từ 75 điểm

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

19

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Từ 600 điểm

Từ 75 điểm

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL/ĐGTD

20

Trường Sĩ quan Công binh

Từ 600 điểm

Từ 75 điểm

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

21

Học viện Ngân hàng

Từ 500 điểm

 

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

22

Trường Đại học Phan Châu Trinh

- Ngành Y khoa (Bác sĩ đa khoa), Răng – Hàm – Mặt: từ 650 điểm
- Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: từ 550 điểm
- Ngành Quản trị bệnh viện: từ 450 điểm

 

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

23

Học viện Tài chính

Từ 600 điểm

Từ 67 điểm

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL/ĐGTD

24

Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQG Hà Nội

Từ 750 điểm

Từ 80 điểm

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

25

Trường Đại học Kinh tế - ĐHQG Hà Nội

Từ 700 điểm

Từ 85 điểm

Từ 60 điểm

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

26

Trường Đại học Ngoại thương

Từ 850 điểm

Từ 100 điểm

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

27

Trường Đại học Giáo dục - ĐHQG Hà Nội

 

Từ 75 điểm
(Không có phần nào trong 3 phần của bài thi HSA (Tư duy định lượng, Tư duy định tính, Khoa học) có điểm <5,0 điểm)

Từ 50 điểm
(Không có điểm từng phần thi trong bài thi HUST dưới mức quy định (Tư duy Toán học ≤ 4 điểm, Tư duy Đọc hiểu ≤ 2 điểm, Tư duy Khoa học/Giải quyết vấn đề ≤ 4 điểm))

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

28

Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

Từ 700 điểm

(Điểm môn tiếng Anh của cùng đợt thi với tổng điểm trên: 150/200 điểm trở lên đối với các ngành SP Tiếng Anh và Ngôn ngữ Anh, 120/200 điểm trở lên đổi với ngành Quốc tế học và 100/200 điểm trở lên đối với các ngành còn lại)

 

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

29

Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Từ 600 điểm

 

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGTD

30

Phân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại Thành phố Hồ Chí Minh

Từ 650 điểm

 

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

31

Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh

- Từ 700 điểm trở lên đối với các ngành Công nghệ thực phẩm, Quản trị kinh doanh, Công nghệ thông tin và Marketing;

- Từ 650 điểm đối với các ngành: Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Kinh doanh quốc tế, Kế toán;

- Từ 600 điểm cho các ngành còn lại.

 

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

32

Trường Đại học Yersin Đà Lạt

Điểm quy đổi từ 15 điểm trở lên; ngành Điều dưỡng từ 18 điểm trở lên và ngành Dược học từ 20 điểm trở lên

 

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

33

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Từ 550 điểm áp dụng cho các ngành (trừ ngành Điều dưỡng, Piano, Thanh nhạc)

 

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL/ĐGTD

34

Trường Đại học Thăng Long

 

Từ 80 điểm

Từ 55 điểm

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL/ĐGTD

35

Trường Sĩ quan Pháo binh

 

Từ 70 điểm

Từ 50 điểm

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

36

Trường Đại học Khoa học tự nhiên - ĐHQG Hà Nội

 

Từ 80 điểm

(4 ngành Toán học, Toán tin, Khoa học máy tính và thông tin, Khoa học dữ liệu - điểm Tư duy định lượng nhân hệ số 2)

 

 

37

Trường Sĩ quan Chính trị

- Ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược: Từ 750 điểm

- Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: Từ 700 điểm

- Các ngành còn lại: Từ 700 điểm (ngành Kiến trúc không xét điểm thi ĐGNL)

- Ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược: Từ 85 điểm

- Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: Từ 80 điểm

- Các ngành còn lại: Từ 80 điểm (ngành Kiến trúc không xét điểm thi ĐGNL)

 

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL

38

Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội

 

Từ 75 điểm

Từ 50 điểm

ĐIỂM CHUẨN ĐGNL/ĐGTD

Trên đây là danh sách tất cả các trường công bố điểm sàn đánh giá năng lực 2024 tính tới thời điểm 9/4/2024. Các em lưu ý để có được lựa chọn tốt nhất cho mình.

Trường Cao Đẳng Y Dược Sài Gòn tổng hợp

 

Tin Liên quan

Trường Cao đẳng Y Dược Sài Gòn

Trường Cao đẳng Y Dược Sài Gòn được thành lập theo Quyết định số 935/QĐ-LĐTBXH ngày 18/07/2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội, với nhiệm vụ đào tạo chuyên sâu nguồn nhân lực y tế.

  Cơ sở 1: Toà nhà : PTT - Đường số 3- Lô số 07, Công viên phần mềm Quang Trung, Phường: Tân Chánh Hiệp, Quận: 12, TP.HCM

  Cơ sở 2: Số 1036 Đường Tân Kỳ Tân Quý Tổ 129, Khu phố 14,  Phường: Bình Hưng Hòa, Quận: Bình Tân, TP.HCM ( Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ giao giữa đường Tân Kỳ Tân Quý và Quốc lộ 1A).

  Website: caodangyduochcm.vn

  Email: [email protected]

  Điện thoại: 0287.1060.222 - 096.152.9898 - 093.851.9898

  Ban tư vấn tuyển sinh: 0338293340 - 0889965366 - 0399492601

LIÊN KẾT MẠNG XÃ HỘI
DMCA.com Protection Status
0961529898